Họ Lý là dòng họ gắn với triều Lý rực rỡ trong sử Việt. Khi đặt tên con trai họ Lý, bố mẹ nên chọn tên đệm và tên chính sao cho hài hòa về âm điệu, ý nghĩa tốt đẹp và hợp phong thủy với năm sinh của bé.

Dưới đây là danh sách những họ tên đầy đủ (họ Lý + tên đệm + tên) hay và ý nghĩa dành cho bé trai. Bạn có thể tham khảo để chọn cho con một cái tên vừa đẹp vừa trọn vẹn.

Danh sách tên hay & ý nghĩa

Lý Trọng Tuyệt
Kim

Tuyệt: Tuyệt vời, hoàn hảo

Lý Đình Tùy
Mộc

Tùy: Theo cây, thuận theo

Lý Khôi Rõ
Hỏa

Rõ: Rõ ràng, minh bạch

Lý Khôi Hoan
Thủy

Hoan: Hoan hỷ, vui mừng

Lý Bảo Hoàng
Kim

Hoàng: Vàng óng, cao quý

Lý Hữu Phú
Thổ

Phú: Giàu có, phú quý

Lý Trọng Đá
Thổ

Đá: Tảng đá, vững chãi

Lý Gia Ngọc
Thủy

Ngọc: Ngọc quý, trong sáng

Lý Nhật Kiên
Kim

Kiên: Kiên cường như thép

Lý Việt Anh
Hỏa

Anh: Anh hùng, rực rỡ

Lý Xuân Đức
Thổ

Đức: Đức hạnh, vững chắc (德)

Lý Hữu Cường
Thổ

Cường: Cường tráng, hùng mạnh

Lý Thành Tươi
Thổ

Tươi: Tươi mới, tốt đẹp

Lý Bảo Đa
Mộc

Đa: Cây đa sum suê

Lý Quang Chí
Hỏa

Chí: Ý chí, quyết tâm

Lý Nhật Băng
Thủy

Băng: Băng giá, trong suốt

Lý Thành Mẫn
Mộc

Mẫn: Nhanh nhẹn, lanh lợi

Lý Quang Hạnh
Thủy

Hạnh: Hạnh phúc, may mắn

Lý Xuân Thương
Mộc

Thương: Thương yêu, thương xót

Lý Vĩnh Trụ
Thổ

Trụ: Trụ cột, nền tảng

Lý Vĩnh Thạch
Kim

Thạch: Đá quý, vững chắc

Lý Phúc Băng
Thủy

Băng: Băng giá trong suốt

Lý Minh Gìn
Thổ

Gìn: Gìn giữ, bảo tồn

Lý Tuấn Trí
Mộc

Trí: Trí tuệ thông minh

Lý Minh Sơn
Kim

Sơn: Núi non, vững chãi

Lý Phúc Điêu
Kim

Điêu: Điêu luyện, khéo léo

Lý Minh Me
Mộc

Me: Cây me chua

Lý Thành Quảng
Thủy

Quảng: Rộng rãi, bao la

Lý Bảo Vinh
Thổ

Vinh: Vinh quang, vinh hiển

Lý Bảo Bình
Thủy

Bình: Hòa bình, yên ổn

Lý Việt Hàn
Thủy

Hàn: Băng hàn, lạnh lẽo

Lý Hữu Chiêu
Kim

Chiêu: Chiêu mộ, tập hợp

Lý Duy Thành
Mộc

Thành: Thành công, thành đạt

Lý Tuấn Uyên
Thủy

Uyên: Thâm uyên, sâu sắc

Lý Việt Danh
Thủy

Danh: Danh vọng, tiếng tăm

Lý Minh Tôn
Thổ

Tôn: Tôn quý, cao sang

Lý Duy Hào
Hỏa

Hào: Hào phóng, rộng lượng

Lý Tuấn Tuân
Mộc

Tuân: Tuân theo, nghe lời

Lý Hoàng Kỳ
Kim

Kỳ: Kỳ diệu, đặc biệt

Lý Hữu Thanh
Thổ

Thanh: Thanh danh, tiếng tốt

Lý Anh Phong
Thổ

Phong: Phong phú, sung túc

Lý Đức Kiên
Thổ

Kiên: Kiên cố, bền vững

Lý Bảo Diệu
Hỏa

Diệu: Diệu kỳ, tuyệt vời

Lý Vĩnh Tài
Thủy

Tài: Tài năng, tài lộc

Lý Thành Khang
Kim

Khang: Khang trang, mạnh khỏe

Lý Xuân Kiên
Thủy

Kiên: Kiên nhẫn như nước

Lý Khôi Hòa
Thủy

Hòa: Hòa thuận, dung hợp

Lý Duy Vĩ
Thủy

Vĩ: Vĩ đại, rộng lớn

Lý Việt Hạt
Thủy

Hạt: Hạt mưa, tinh tế

Lý Việt Tráng
Kim

Tráng: Hùng tráng, oai phong

Lý Trọng Diệu
Kim

Diệu: Diệu kỳ, tuyệt vời

Lý Nhật Quý
Thổ

Quý: Quý giá, quý phái

Lý Quang Trí
Hỏa

Trí: Trí tuệ, minh mẫn

Lý Đình Xuất
Hỏa

Xuất: Xuất sắc, nổi bật

Lý Hoàng Anh
Hỏa

Anh: Anh hùng, dũng mãnh

Lý Khôi Lộc
Mộc

Lộc: Lộc tùng, phúc lộc

Lý Hữu Sáng
Hỏa

Sáng: Ánh sáng, sáng suốt

Lý Công Hỉ
Thủy

Hỉ: Vui mừng, hân hoan

Lý Bảo Đông
Mộc

Đông: Mùa đông, tích lũy

Lý Tuấn Lặng
Thổ

Lặng: Lặng lẽ, trầm lặng

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn tên đệm và tên chính hài hòa về âm điệu với họ Lý, mang ý nghĩa tốt đẹp và hợp mệnh ngũ hành theo năm sinh của bé để họ tên đầy đủ vừa hay vừa may mắn.
Tên đệm giúp họ tên thêm trọn vẹn và dễ nghe. Bạn có thể phối họ Lý với các tên đệm phổ biến cho bé trai rồi ghép cùng tên chính có ý nghĩa mà gia đình mong muốn.
Bạn nên xét năm sinh, mệnh ngũ hành và con giáp của bé, ưu tiên tên thuộc hành tương sinh. Hãy dùng công cụ tư vấn miễn phí của chúng tôi để nhận gợi ý tên đầy đủ chính xác cho bé họ Lý.
Chưa tìm được tên ưng ý?

Dùng công cụ tư vấn đặt tên theo phong thủy, ngũ hành và độ hợp với cả gia đình — hoàn toàn miễn phí.

Tên hay cho bé