Họ Nguyễn là họ phổ biến nhất Việt Nam, chiếm gần 40% dân số. Khi đặt tên con trai họ Nguyễn, bố mẹ nên chọn tên đệm và tên chính sao cho hài hòa về âm điệu, ý nghĩa tốt đẹp và hợp phong thủy với năm sinh của bé.

Dưới đây là danh sách những họ tên đầy đủ (họ Nguyễn + tên đệm + tên) hay và ý nghĩa dành cho bé trai. Bạn có thể tham khảo để chọn cho con một cái tên vừa đẹp vừa trọn vẹn.

Danh sách tên hay & ý nghĩa

Nguyễn Trọng Lộ
Thủy

Lộ: Sương, nước sương

Nguyễn Việt Hoàng
Thủy

Hoàng: Hoàng kim, vàng son

Nguyễn Bảo Oai
Kim

Oai: Oai phong, uy nghiêm

Nguyễn Phúc Tú
Hỏa

Tú: Tú tài, nổi bật

Nguyễn Đình Tráng
Thổ

Tráng: Tráng kiện, khỏe mạnh

Nguyễn Hữu Cương
Thổ

Cương: Cương vị, vững chắc

Nguyễn Gia Chí
Hỏa

Chí: Chí lớn, hoài bão

Nguyễn Hữu Thái
Mộc

Thái: Thái bình, hòa bình

Nguyễn Quang Núi
Thổ

Núi: Núi non, cao vững

Nguyễn Quang Đức
Thủy

Đức: Đức độ, nhân từ

Nguyễn Gia Me
Mộc

Me: Cây me chua

Nguyễn Thành Quý
Hỏa

Quý: Quý phái, sang trọng

Nguyễn Duy Cố
Kim

Cố: Vững cố, kiên cố

Nguyễn Quang Thịnh
Kim

Thịnh: Hưng thịnh, phát đạt

Nguyễn Bảo Tiếng
Hỏa

Tiếng: Danh tiếng, rực rỡ

Nguyễn Nhật Bồ
Mộc

Bồ: Cây bồ đề, trí tuệ

Nguyễn Xuân Tú
Hỏa

Tú: Tú tài, rực rỡ

Nguyễn Anh Tồn
Thổ

Tồn: Bảo tồn, tồn tại

Nguyễn Vĩnh Hưng
Hỏa

Hưng: Hưng thịnh, phồn vinh

Nguyễn Khôi Sương
Thủy

Sương: Sương giá, mát lạnh

Nguyễn Việt Đông
Thủy

Đông: Mùa đông, băng tuyết

Nguyễn Đình Cát
Mộc

Cát: Cát tường, tốt lành

Nguyễn Phúc Huy
Thủy

Huy: Huy hoàng, rực rỡ

Nguyễn Xuân Yên
Thủy

Yên: Yên lặng, thanh thản

Nguyễn Xuân Thắng
Hỏa

Thắng: Chiến thắng, vượt trội

Nguyễn Hoàng Phong
Thổ

Phong: Phong phú, sung túc

Nguyễn Khôi Phúc
Mộc

Phúc: Phúc lành, may mắn

Nguyễn Gia Đình
Hỏa

Đình: Đinh lửa, mạnh mẽ

Nguyễn Thành Thăng
Thổ

Thăng: Thăng tiến, thăng hoa

Nguyễn Tuấn Bền
Thủy

Bền: Bền bỉ, kiên trì

Nguyễn Việt Lặng
Thổ

Lặng: Lặng lẽ, trầm lặng

Nguyễn Gia Hoan
Thủy

Hoan: Hoan hỷ, vui mừng

Nguyễn Bảo Trường
Thổ

Trường: Trường tồn, vĩnh cửu

Nguyễn Đức Hoàng
Kim

Hoàng: Vàng óng, cao quý

Nguyễn Quang Vũ
Hỏa

Vũ: Vũ khí, dũng mãnh

Nguyễn Hữu Bồ
Mộc

Bồ: Cây bồ đề

Nguyễn Minh Kiện
Thổ

Kiện: Kiện toàn, hoàn hảo

Nguyễn Minh Khang
Thủy

Khang: An khang, thịnh vượng

Nguyễn Đình Kiệt
Mộc

Kiệt: Kiệt xuất, xuất sắc

Nguyễn Xuân Quang
Kim

Quang: Ánh sáng, vinh quang

Nguyễn Đình Kiên
Hỏa

Kiên: Kiên cường, bền bỉ

Nguyễn Khôi Tỏa
Hỏa

Tỏa: Tỏa sáng, lan tỏa

Nguyễn Phúc Dũng
Hỏa

Dũng: Dũng cảm, gan dạ

Nguyễn Thành Hoành
Thủy

Hoành: Hoành tráng, rộng lớn

Nguyễn Hữu Khai
Thổ

Khai: Khai phát, mở mang

Nguyễn Hoàng Kiên
Kim

Kiên: Kiên cường, bền bỉ

Nguyễn Thành Vệ
Kim

Vệ: Bảo vệ, gìn giữ

Nguyễn Công Văn
Kim

Văn: Văn chương, học vấn

Nguyễn Đức Vũ
Thủy

Vũ: Vũ trụ, rộng lớn

Nguyễn Khôi Khang
Mộc

Khang: An khang, khỏe mạnh

Nguyễn Việt Vinh
Kim

Vinh: Vinh quang, danh dự

Nguyễn Công Quyết
Hỏa

Quyết: Quyết tâm, quyết liệt

Nguyễn Đình Quân
Kim

Quân: Quân tử, người cao quý

Nguyễn Trọng Uy
Hỏa

Uy: Uy nghi, oai vệ

Nguyễn Xuân Thiên
Hỏa

Thiên: Thiên tài, siêu việt

Nguyễn Duy Tuệ
Hỏa

Tuệ: Tuệ giác, sáng suốt

Nguyễn Gia Danh
Thổ

Danh: Danh vọng, tiếng tăm

Nguyễn Anh Mau
Hỏa

Mau: Mau lẹ, nhanh nhạy

Nguyễn Đình Đồng
Thổ

Đồng: Đồng ruộng, rộng lớn

Nguyễn Bảo Vững
Thổ

Vững: Vững vàng như đá

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn tên đệm và tên chính hài hòa về âm điệu với họ Nguyễn, mang ý nghĩa tốt đẹp và hợp mệnh ngũ hành theo năm sinh của bé để họ tên đầy đủ vừa hay vừa may mắn.
Tên đệm giúp họ tên thêm trọn vẹn và dễ nghe. Bạn có thể phối họ Nguyễn với các tên đệm phổ biến cho bé trai rồi ghép cùng tên chính có ý nghĩa mà gia đình mong muốn.
Bạn nên xét năm sinh, mệnh ngũ hành và con giáp của bé, ưu tiên tên thuộc hành tương sinh. Hãy dùng công cụ tư vấn miễn phí của chúng tôi để nhận gợi ý tên đầy đủ chính xác cho bé họ Nguyễn.
Chưa tìm được tên ưng ý?

Dùng công cụ tư vấn đặt tên theo phong thủy, ngũ hành và độ hợp với cả gia đình — hoàn toàn miễn phí.

Tên hay cho bé